lăng xăng

Học thuật
Thân thiện
lăng xăng

Cô ấy lăng xăng chạy quanh nhà bếp mà chẳng nấu xong bữa tối.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tỏ ra luôn luôn bận rộn, tất bật, rối rít trong hoạt động nhưng không đem lại kết quả đáng kể hoặc chẳng được việc : Hành động di chuyển, hoạt động liên tục một cách vô ích, thiếu tập trung hiệu quả.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • chỉ lăng xăng chạy tới chạy lui chứ chẳng giải quyết được việc .
    • ấy lăng xăng hết chỗ nọ đến chỗ kia suốt buổi sáng công việc vẫn dở dang.
    • Nhìn mấy đứa trẻ lăng xăng quanh bếp thấy vui. (Trong ngữ cảnh này, từ có thể mang sắc thái miêu tả sự hiếu động, không hoàn toàn tiêu cực).
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để miêu tả trạng thái hiếu động, không yên của trẻ nhỏ hoặc động vật nhỏ:
    • chim sẻ lăng xăng nhặt thócsân.
  • Dùng với sắc thái chê bai, khi hành động bận rộn đó vô ích, phô trương:
    • Anh ta cứ lăng xăng lên mặt thể hiện, thực chất chẳng đóng góp được .
Biến thể từ gần giằng
  • Lăng xăng lộn xộn (thành ngữ): Nhấn mạnh sự bận rộn một cách hỗn độn, thiếu trật tự.
  • Lăn xăn (tính từ): Thường dùng để tả bề mặt gợn sóng nhỏ hoặc nhiều đường cong, xoăn nhỏ ( dụ: tóc lăn xăn).
Từ đồng nghĩa
  • Tất bật: Bận rộn, vội vã (có thể hoặc không mang nghĩa vô ích).
  • Rối rít: Bối rối, cuống quýt lên.
  • Hấp tấp: Làm vội vàng, thiếu suy nghĩ.
Từ trái nghĩa
  • Thong thả: Chậm rãi, không vội vàng.
  • Bình tĩnh: Điềm đạm, giữ được trạng thái ổn định.
  • Khoan thai: Thong thả, nhàn nhã.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Lăng xăng như kiến cỏ: von cảnh tượng nhiều người hoạt động nhộn nhịp, tất bật một cách nhỏ bé hỗn độn.
  • Lăng xăng như con thò lò: (Cách nói dân gian) Chỉ sự hiếu động, chạy nhảy liên tục không yên một chỗ.
lăng xăng

Cô ấy lăng xăng chạy quanh nhà bếp mà chẳng nấu xong bữa tối.

  1. đgt. Tỏ ra luôn luôn bận rộn, tất bật rối rít trong hoạt động nhưng chẳng được việc hoặc kết quả không đáng kể: lăng xăng chạy tới chạy lui lăng xăng hết chỗ nọ đến chỗ kia chẳng được việc Anh lờ đờ nhìn ngọn đèn hoa những con muỗi cỏ bay lăng xăng vòng quanh ( Hoài) Rửa xong vào, cụ lại lăng xăng chạy đi chạy lại, gấp cái chăn chiên Nam Định, trải lại cái chiếu, quét quáy cái lều, mở cái cong đựng gạo... ( Thị Thường).